Thế Giới Có Bao Nhiêu Quốc Gia Và Vùng Lãnh Thổ Năm 2020?

Hiện nay trên thế giới có tất cả 204 quốc gia. Trong đó gồm có:

193 quốc gia được công nhận là thành viên chính thức của Liên Hiệp Quốc.

2 quốc gia là quan sát viên tại Liên Hiệp Quốc.

– Thành Vatican.
– Palestine – Nhà nước Palestine không được nhiều quốc gia khác trên thế giới công nhận.

2 quốc gia được nhiều nước công nhận và độc lập trên thực tế.

– Đài Loan – Có 19 quốc gia thành viên Liên Hiệp Quốc và Thành Vatican vẫn duy trì quan hệ chính thức.
– Kosovo – 111 trên 193 thành viên Liên Hiệp Quốc, 24 trên 28 thành viên NATO, 23 trên 28 thành viên Liên minh châu Âu, 35 trên 61 thành viên Tổ chức Hợp tác Hồi giáo công nhận.

1 quốc gia không độc lập trên thực tế nhưng được nhiều nước công nhận là Tây Sahara. Liên minh châu Phi và ít nhất 41 quốc gia công nhận đây là lãnh thổ có chủ quyền nhưng đang bị chiếm đóng.

6 quốc gia tuyên bố độc lập nhưng không được công nhận.

– Abkhazia – Chỉ Nga, Nauru, Tuvalu, Nicaragua, Venezuela, Vanuatu công nhận.
– Bắc Síp – Chỉ Thổ Nhĩ Kỳ công nhận.
– Nam Ossetia – Chỉ Nga, Nauru, Nicaragua, Venezuela công nhận.
– Somaliland, Transnistria và Nagorno – Karabakh – Chưa một quốc gia hay tổ chức quốc tế nào công nhận.

Danh sách các nước trên thế giới

STT Tên Viết tắt Diện tích km2
001 Afghanistan AF/AFG 652860
002 Albania AL/ALB 27400
003 Algeria DZ/DZA 2381740
004 Andorra AD/AND 470
005 Angola AO/AGO 1246700
006 Antigua and Barbuda AG/ATG 440
007 Argentina AR/ARG 2736690
008 Armenia AM/ARM 28470
009 Australia AU/AUS 7682300
010 Áo 8955102 82409
011 Azerbaijan AZ/AZE 82658
012 Bahamas BS/BHS 10010
013 Bahrain BH/BHR 760
014 Bangladesh BD/BGD 130170
015 Barbados BB/BRB 430
016 Belarus BY/BLR 202910
017 Belgium (Bỉ) BE/BEL 30280
018 Belize BZ/BLZ 22810
019 Benin BJ/BEN 112760
020 Bhutan BT/BTN 38117
021 Bolivia BO/BOL 1083300
022 Bosnia and Herzegovina BA/BIH 51000
023 Botswana BW/BWA 566730
024 Brazil BR/BRA 8358140
025 Brunei BN/BRN 5270
026 Bulgaria BG/BGR 108560
027 Burkina Faso BF/BFA 273600
028 Burundi BI/BDI 25680
029 Cabo Verde CV/CPV 4030
030 Cambodia (Cam-pu-chia) KH/KHM 176520
031 Cameroon CM/CMR 472710
032 Canada CA/CAN 9093510
033 Central African Republic (Cộng hòa Trung Phi) CF/CAF 622980
034 Chad TD/TCD 1259200
035 Chile CL/CHL 743532
036 China (Trung Quốc) CN/CHN 9388211
037 Colombia CO/COL 1109500
038 Comoros KM/COM 1861
039 Congo CG/COG 341500
040 Costa Rica CR/CRI 51060
040 Côte d’Ivoire (Bờ Biển Ngà) CI/CIV 318000
041 Croatia HR/HRV 55960
042 Cuba CU/CUB 106440
043 Cyprus (Đảo Síp) CY/CYP 9240
044 Czechia (Séc) CZ/CZE 77240
045 Denmark (Đan mạch) DK/DNK 42430
046 Djibouti DJ/DJI 23180
047 Dominica DM/DMA 750
048 Dominican Republic (Cộng hòa Đô-mi-ni-ca-na) DO/DOM 48320
049 DR Congo (Cộng hoà dân chủ Công-gô) CD/COD 2267050
050 Ecuador EC/ECU 248360
050 Egypt (Ai Cập) EG/EGY 995450
051 El Salvador SV/SLV 20720
052 Equatorial Guinea GQ/GNQ 28050
053 Eritrea ER/ERI 101000
054 Estonia EE/EST 42390
055 Eswatini SZ/SWZ 17200
056 Ethiopia ET/ETH 1000000
057 Fiji FJ/FJI 18270
058 Finland (Phần Lan) FI/FIN 303890
059 France (Pháp) FR/FRA 547557
060 Gabon GA/GAB 257670
061 Gambia GM/GMB 10120
062 Georgia GE/GEO 69490
063 Germany (Đức) DE/DEU 348560
064 Ghana GH/GHA 227540
065 Greece (Hy Lạp) GR/GRC 128900
066 Grenada GD/GRD 340
067 Guatemala GT/GTM 107160
068 Guinea GN/GIN 245720
069 Guinea-Bissau GW/GNB 28120
070 Guyana GY/GUY 196850
071 Haiti HT/HTI 27560
072 Holy See (Thành va-ti-can) VA/VAT 0
073 Honduras HN/HND 111890
074 Hungary HU/HUN 90530
075 Iceland IS/ISL 100250
076 India (Ấn Độ) IN/IND 2973190
077 Indonesia ID/IDN 1811570
078 Iran IR/IRN 1628550
079 Iraq IQ/IRQ 434320
080 Ireland IE/IRL 68890
081 Israel IL/ISR 21640
082 Italy IT/ITA 294140
083 Jamaica JM/JAM 10830
084 Japan JP/JPN 364555
085 Jordan JO/JOR 88780
086 Kazakhstan KZ/KAZ 2699700
087 Kenya KE/KEN 569140
088 Kiribati KI/KIR 810
089 Kuwait KW/KWT 17820
090 Kyrgyzstan KG/KGZ 191800
091 Laos (Lào) LA/LAO 230800
092 Latvia LV/LVA 62200
093 Lebanon (Li-băng) LB/LBN 10230
094 Lesotho LS/LSO 30360
095 Liberia LR/LBR 96320
096 Libya LY/LBY 1759540
097 Liechtenstein LI/LIE 160
098 Lithuania LT/LTU 62674
099 Luxembourg LU/LUX 2590
100 Madagascar MG/MDG 581795
101 Malawi (Ma-rốc) MW/MWI 94280
102 Malaysia MY/MYS 328550
103 Maldives MV/MDV 300
104 Mali ML/MLI 1220190
105 Malta MT/MLT 320
106 Marshall Islands MH/MHL 180
107 Mauritania MR/MRT 1030700
108 Mauritius MU/MUS 2030
109 Mexico MX/MEX 1943950
110 Micronesia FM/FSM 700
111 Moldova MD/MDA 32850
112 Monaco MC/MCO 1
113 Mongolia (Mông Cổ) MN/MNG 1553560
114 Montenegro ME/MNE 13450
115 Morocco (Ma-rốc) MA/MAR 446300
116 Mozambique MZ/MOZ 786380
117 Myanmar MM/MMR 653290
118 Namibia NA/NAM 823290
119 Nauru NR/NRU 20
120 Nepal NP/NPL 143350
121 Netherlands (Hà Lan) NL/NLD 33720
122 New Zealand NZ/NZL 263310
123 Nicaragua NI/NIC 120340
124 Niger NE/NER 1266700
125 Nigeria NG/NGA 910770
126 North Korea (Triều Tiên) KP/PRK 120410
127 North Macedonia MK/MKD 25220
128 Norway (Na Uy) NO/NOR 365268
129 Oman OM/OMN 309500
130 Pakistan PK/PAK 770880
131 Palau PW/PLW 460
132 Panama PA/PAN 74340
133 Papua New Guinea PG/PNG 452860
134 Paraguay PY/PRY 397300
135 Peru PE/PER 1280000
136 Philippines PH/PHL 298170
137 Poland (Ba Lan) PL/POL 306230
138 Portugal (Bồ Đào Nha) PT/PRT 91590
139 Qatar QA/QAT 11610
140 Romania RO/ROU 230170
141 Russia (Nga) RU/RUS 16376870
142 Rwanda RW/RWA 24670
143 Saint Kitts & Nevis KN/KNA 260
144 Saint Lucia LC/LCA 610
145 Samoa WS/WSM 2830
146 San Marino SM/SMR 60
147 Sao Tome & Principe ST/STP 960
148 Saudi Arabia (Ả Rập Xê-út) SA/SAU 2149690
149 Senegal SN/SEN 192530
150 Serbia RS/SRB 87460
151 Seychelles SC/SYC 460
152 Sierra Leone SL/SLE 72180
153 Singapore SG/SGP 700
154 Slovakia SK/SVK 48088
155 Slovenia SI/SVN 20140
156 Solomon Islands SB/SLB 27990
157 Somalia SO/SOM 627340
158 South Africa (Nam Phi) ZA/ZAF 1213090
159 South Korea (Hàn Quốc) KR/KOR 97230
160 South Sudan (Nam Sudan) SS/SSD 610952
161 Spain (Tây Ban Nha) ES/ESP 498800
162 Sri Lanka LK/LKA 62710
163 St. Vincent & Grenadines VC/VCT 390
164 State of Palestine PS/PSE 6020
165 Sudan SD/SDN 1765048
166 Suriname SR/SUR 156000
167 Sweden (Thụy Điển) SE/SWE 410340
168 Switzerland (Thụy sĩ) CH/CHE 39516
169 Syria SY/SYR 183630
170 Tajikistan TJ/TJK 139960
171 Tanzania TZ/TZA 885800
172 Thailand (Thái Lan) TH/THA 510890
173 Timor-Leste (Đông Timor) TL/TLS 14870
174 Togo TG/TGO 54390
175 Tonga TO/TON 720
176 Trinidad and Tobago TT/TTO 5130
177 Tunisia TN/TUN 155360
178 Turkey (Thổ Nhĩ Kỳ) TR/TUR 769630
179 Turkmenistan TM/TKM 469930
180 Tuvalu TV/TUV 30
181 Uganda UG/UGA 199810
182 Ukraine UA/UKR 579320
183 United Arab Emirates (Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất) AE/ARE 83600
184 United Kingdom (Vương quốc Anh) GB/GBR 241930
185 United States (Hoa Kỳ) US/USA 9147420
186 Uruguay UY/URY 175020
187 Uzbekistan UZ/UZB 425400
188 Vanuatu VU/VUT 12190
189 Venezuela VE/VEN 882050
190 Vietnam VN/VNM 310070
191 Yemen YE/YEM 527970
192 Zambia ZM/ZMB 743390
193 Zimbabwe ZW/ZWE 386850

# Xem Thêm

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây