Xem Ngày Đẹp Tháng 1 Âm Năm 2022, Ngày Tốt Xấu Âm Lịch

Lịch dương
1
Tháng 2
Lịch âm
1
Tháng 1
Ngày xấu
– Thứ ba, ngày 1/2/2022 nhằm ngày 1/1/2022 Âm lịch

– Ngày ẤT DẬU, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Lịch dương
2
Tháng 2
Lịch âm
2
Tháng 1
Ngày xấu
– Thứ tư, ngày 2/2/2022 nhằm ngày 2/1/2022 Âm lịch

– Ngày BÍNH TUẤT, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Lịch dương
3
Tháng 2
Lịch âm
3
Tháng 1
Ngày xấu
– Thứ năm, ngày 3/2/2022 nhằm ngày 3/1/2022 Âm lịch

– Ngày ĐINH HỢI, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Lịch dương
4
Tháng 2
Lịch âm
4
Tháng 1
Ngày xấu
– Thứ sáu, ngày 4/2/2022 nhằm ngày 4/1/2022 Âm lịch

– Ngày MẬU TÝ, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Lịch dương
5
Tháng 2
Lịch âm
5
Tháng 1
Ngày xấu
– Thứ bảy, ngày 5/2/2022 nhằm ngày 5/1/2022 Âm lịch

– Ngày KỶ SỬU, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Lịch dương
6
Tháng 2
Lịch âm
6
Tháng 1
Ngày xấu
– Chủ nhật, ngày 6/2/2022 nhằm ngày 6/1/2022 Âm lịch

– Ngày CANH DẦN, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Lịch dương
7
Tháng 2
Lịch âm
7
Tháng 1
Ngày tốt
– Thứ hai, ngày 7/2/2022 nhằm ngày 7/1/2022 Âm lịch

– Ngày TÂN MÃO, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Lịch dương
8
Tháng 2
Lịch âm
8
Tháng 1
Ngày tốt
– Thứ ba, ngày 8/2/2022 nhằm ngày 8/1/2022 Âm lịch

– Ngày NHÂM THÌN, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Lịch dương
9
Tháng 2
Lịch âm
9
Tháng 1
Ngày xấu
– Thứ tư, ngày 9/2/2022 nhằm ngày 9/1/2022 Âm lịch

– Ngày QUÝ TỴ, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Lịch dương
10
Tháng 2
Lịch âm
10
Tháng 1
Ngày xấu
– Thứ năm, ngày 10/2/2022 nhằm ngày 10/1/2022 Âm lịch

– Ngày GIÁP NGỌ, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Lịch dương
11
Tháng 2
Lịch âm
11
Tháng 1
Ngày tốt
– Thứ sáu, ngày 11/2/2022 nhằm ngày 11/1/2022 Âm lịch

– Ngày ẤT MÙI, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Lịch dương
12
Tháng 2
Lịch âm
12
Tháng 1
Ngày xấu
– Thứ bảy, ngày 12/2/2022 nhằm ngày 12/1/2022 Âm lịch

– Ngày BÍNH THÂN, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Lịch dương
13
Tháng 2
Lịch âm
13
Tháng 1
Ngày xấu
– Chủ nhật, ngày 13/2/2022 nhằm ngày 13/1/2022 Âm lịch

– Ngày ĐINH DẬU, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Lịch dương
14
Tháng 2
Lịch âm
14
Tháng 1
Ngày xấu
– Thứ hai, ngày 14/2/2022 nhằm ngày 14/1/2022 Âm lịch

– Ngày MẬU TUẤT, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Lịch dương
15
Tháng 2
Lịch âm
15
Tháng 1
Ngày xấu
– Thứ ba, ngày 15/2/2022 nhằm ngày 15/1/2022 Âm lịch

– Ngày KỶ HỢI, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Lịch dương
16
Tháng 2
Lịch âm
16
Tháng 1
Ngày tốt
– Thứ tư, ngày 16/2/2022 nhằm ngày 16/1/2022 Âm lịch

– Ngày CANH TÝ, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Lịch dương
17
Tháng 2
Lịch âm
17
Tháng 1
Ngày xấu
– Thứ năm, ngày 17/2/2022 nhằm ngày 17/1/2022 Âm lịch

– Ngày TÂN SỬU, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Lịch dương
18
Tháng 2
Lịch âm
18
Tháng 1
Ngày xấu
– Thứ sáu, ngày 18/2/2022 nhằm ngày 18/1/2022 Âm lịch

– Ngày NHÂM DẦN, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Lịch dương
19
Tháng 2
Lịch âm
19
Tháng 1
Ngày tốt
– Thứ bảy, ngày 19/2/2022 nhằm ngày 19/1/2022 Âm lịch

– Ngày QUÝ MÃO, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Lịch dương
20
Tháng 2
Lịch âm
20
Tháng 1
Ngày xấu
– Chủ nhật, ngày 20/2/2022 nhằm ngày 20/1/2022 Âm lịch

– Ngày GIÁP THÌN, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Lịch dương
21
Tháng 2
Lịch âm
21
Tháng 1
Ngày xấu
– Thứ hai, ngày 21/2/2022 nhằm ngày 21/1/2022 Âm lịch

– Ngày ẤT TỴ, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Lịch dương
22
Tháng 2
Lịch âm
22
Tháng 1
Ngày xấu
– Thứ ba, ngày 22/2/2022 nhằm ngày 22/1/2022 Âm lịch

– Ngày BÍNH NGỌ, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Lịch dương
23
Tháng 2
Lịch âm
23
Tháng 1
Ngày tốt
– Thứ tư, ngày 23/2/2022 nhằm ngày 23/1/2022 Âm lịch

– Ngày ĐINH MÙI, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Lịch dương
24
Tháng 2
Lịch âm
24
Tháng 1
Ngày tốt
– Thứ năm, ngày 24/2/2022 nhằm ngày 24/1/2022 Âm lịch

– Ngày MẬU THÂN, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hắc đạo (thiên lao hắc đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Lịch dương
25
Tháng 2
Lịch âm
25
Tháng 1
Ngày xấu
– Thứ sáu, ngày 25/2/2022 nhằm ngày 25/1/2022 Âm lịch

– Ngày KỶ DẬU, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Lịch dương
26
Tháng 2
Lịch âm
26
Tháng 1
Ngày xấu
– Thứ bảy, ngày 26/2/2022 nhằm ngày 26/1/2022 Âm lịch

– Ngày CANH TUẤT, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Lịch dương
27
Tháng 2
Lịch âm
27
Tháng 1
Ngày xấu
– Chủ nhật, ngày 27/2/2022 nhằm ngày 27/1/2022 Âm lịch

– Ngày TÂN HỢI, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Lịch dương
28
Tháng 2
Lịch âm
28
Tháng 1
Ngày tốt
– Thứ hai, ngày 28/2/2022 nhằm ngày 28/1/2022 Âm lịch

– Ngày NHÂM TÝ, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)

Lịch dương
1
Tháng 3
Lịch âm
29
Tháng 1
Ngày xấu
– Thứ ba, ngày 1/3/2022 nhằm ngày 29/1/2022 Âm lịch

– Ngày QUÝ SỬU, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

Lịch dương
2
Tháng 3
Lịch âm
30
Tháng 1
Ngày tốt
– Thứ tư, ngày 2/3/2022 nhằm ngày 30/1/2022 Âm lịch

– Ngày GIÁP DẦN, tháng NHÂM DẦN, năm NHÂM DẦN

– Ngày Hắc đạo (thiên hình hắc đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY: Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)


# Xem Thêm

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây